giai-thich-ma-san-pham-hikvision-cover

Giải thích mã sản phẩm Hikvision

Bạn đang quan tâm đến camera và đầu ghi hình Hikvision, nhưng mã sản phẩm của Hikvision quá rắc rối, khiến bạn bị nhầm lẫn. Nam Long Camera xin giải thích mã sản phẩm Hikvision trong bài viết này, khi  đã biết quy tắc đặt tên sản phẩm của Hikvision, bạn sẽ dễ dàng phân biệt và tìm được sản phẩm mình cần.

A. Quy tắc đặt tên  camera analog HD-TVI Hikvision- Giải thích mã sản phẩm Hikvision

:

Giải thích mã sản phẩm hikvision
Giải thích mã sản phẩm hikvision – Camera analog

Ví dụ: DS-2CE16C0T-IRP

DS-2CE

16

COT

IR

P

Thiết bị đầu vào Hikvision, loại camera có màu, dòng phổ thông

Camera Hikvision dòng phổ thông, có màu

12: camera box (hình hộp) thế hệ thứ 2

16: camera bullet (thân trụ) thế hệ thứ 2

56:

camera dome (bán cầu)  thế hệ thứ 2

– C0T/ C2T: độ phân giải 1MP

– D0T/ D1T: độ phân giải  2MP

– D7T: độ phân giải  2MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB

– D9T: độ phân giải  2MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB, OSD điều khiển từ xa

– F1T: độ phân giải  3MP

– F7T: độ phân giải  3MP, chống ngược sáng thực WDR 120dB

– IR: có đèn hồng ngoại tầm xa khoảng cách 10 – 20m

– IR2:có đèn hồng ngoại tầm xa 20 – 30m

– IR3/ IT3: có đèn hồng ngoại tầm xa30 – 40m

– IR5:có đèn hồng ngoại tầm xa 50 – 60m

– IT5: có đèn hồng ngoại tầm xa 50 – 60m

– IRA: có đèn hồng ngoại tầm xa 100 – 110m

– P: chất liệu nhựa (vỏ, lõi)

– M: chất liệu kim loại (vỏ, lõi)

– VF: thiết kế chống va đập

– VF/ Z: Ống kính thay đổi tiêu cự

– AZ: ống kính thay đổi tiêu cự, zoom số

– H: Tích hợp nhiệt kế

– A: Hỗ trợ AC 24V/ DC 12V

– C: Hỗ trợ nguồn AC 100V – 240V

Sau đây là, Nam Long Camera xin lấy ví dụ 3 mã sản phẩm thông dụng để giải thích mã sản phẩm Hikvision cho bạn hiểu:

DS-2CE16C0T-IRP, DS-2CE56D0T-IT3, DS-2CE56F7T-IT3Z

  1. DS-2: Thiết bị đầu vào Hikvision
  2. CE: Kí tự “C” là camera có màu.Kí tự “E” là dòng phổ thông.
  3. Ký tự “1”: dòng camera thân trụ (bullet), ký tự “5”: dòng camera bán cầu (dome), kí tự 12: dòng camera hình hộp (box).
  4. Ký tự “6”: chỉ đây là dòng camera thế hệ thứ 2 của Hikvision. Dòng camera thế hệ đầu, mã kí tự “5”, không còn sản xuất nữa.
  5. “COT”: cho biết độ phân giải, tính năng hình ảnh và hệ màu.

– Độ phân giải (vị trí kí tự “C”): “C”- 720HD, “D”-  1080P, “F”-3MP, “H”- 5MP (Dòng Turbo). Kí tự “0” – 420TVL, “1” – 480TVL, “7” – 540TVL, “8” – 600TVL, “9” – 650TVL, “A” – 720TVL (Dòng camera analog cũ).

– Tính năng hình ảnh của camera ở vị trí kí tự”O”. Số “0”: Cost-effective; “1”: OSD (2D DNR); “2”: Hỗ trợ DIP (Camera box), “2”: Không hỗ trợ DIP, OSD (Camera thân trụ), “3”: OSD; “5”: OSD, siêu nhạy sáng; “6”: OSD, 1/2″ CCD HLC camera box; “7”: OSD, WDR; “8”: OSD, 1/3″CCD HLC camera box: “9”: OSD, WDR & HLC.

– Hệ màu ở trí kí tự “T”:”T”: HD TVI, “P” Hệ màu PAL, “N” Hệ màu NTSC.

  1. Kí tự còn lại (IR, IRA, IT3, Z…): cho biết thống số hồng ngoại, zoom, ghi âm,…

+ VFIT 3: Hồng ngoại EXIR 50m, chống va đập (Vari-focal)

+ VFIR2: Hồng ngoại 20 – 30m, chống va đập

+ VFIR: Hồng ngoại 10 – 20m, chống va đập

+ S: Dòng camera có thể phát và thu tiếng.

+ Z: Dòng camera có thể điều chỉnh tiêu cự ống kính.

+ IR: Hồng ngoại tầm xa 10 – 20m; IR2: tầm xa 20 – 30m; IR3: tầm xa 30 – 40m; IR5: tầm xa 50 – 60m; IRA: tầm xa 100-110m

+ ITT3: hồng ngoại EXIR tầm xa 30 – 40 m; hồng ngoại EXIR tầm xa 50 – 80m

  1. Kí tự P: dòng camera vỏ và lõi nhựa. Kí tự M hoặc không có: dòng camera vỏ và lõi kim loại. Kí tự EX: được thiết kế chống cháy nổ. Kí tự VF: được thiết kế chống va đập. Kí tự H: Tích hợp nhiệt kế. Kí tự A: Nguồn điện AC24V, DC12V. Kí tự C: Nguồn điện AC100V-240V

Tóm lại với các mã trên ta có biết được các tính năng và thông số như sau.

+ DS-2CE16C0T-IRP: Camera Hikvision dòng HD-TVI dạng thân (bullet), thế hệ thứ 2, độ phân giải 720P, hồng ngoại tầm xa 10-20m, vỏ nhựa (Cost-effective).

+ DS-2CE56D0T-IT3: Camera  Hikvision HD-TVI bán cầu (dome), thế hệ thứ 2, độ phân giải 1080P, hồng ngoại EXIR 30-40m, vỏ kim loại (Cost-effective).

+ DS-2CE56F7T-IT3Z: Camera Hikvision HD-TVI bán cầu, thế hệ thứ 2, độ phân giải 3MP, hồng ngoại EXIR tầm xa 30-40m, tính năng hình ảnh OSD, WDR, vỏ kim loại, ống kính thay đổi tiêu cự từ xa.

B. Quy tắc đặt tên camera IP Hikvision – Giải thích mã sản phẩm Hikvision :

giai-thich-ma-san-pham-hikvision-camera-ip
Giải thích mã sản phẩm Hikvision-camera IP
Vd: DS-2CD2042WD-I

DS-2CD

20

42

WD

-I

Thiết bị đầu vào Hikvision,kí tự “C” camera có màu, ‘TD” camera nhiệt

13/ 21/ 23: camera bán cầu (dome)

10/ 12/ 20: camera thân trụ (bullet)

27: camera bán cầu có thay đổi tiêu cự

2T: camera thân trụ hỗ trợ ROI Encoding

26: camera thân trụ thay đổi tiêu cự

24: camera cube

2F: camera dome mini quay quét

2Q: Camera Smart Home trong nhà

2D: Camera bí mật

29: Camera Fisheye ( camera mắt cá góc nhìn 360 độ)

60: camera hình chữ nhật

64: camera IP đếm người

0: độ phân giải thấp hơn 1MP

1:1MP/1.3MP/1.4MP

2: 2MP

3: 3MP

4: 4MP

5: 5MP

6: 6MP

8: 8MP

C: 12MP

D: chỉ dùng nguồn 12VDC, không hỗ trợ POE

F: Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC

FWD: Hỗ trợ chống ngược sáng WDR, thẻ SD/SDHC

H: Hỗ trợ fps cao

65xx:

T: Ứng dụng theo dấu

D: Bán cầu trong nhà

ET: Ngoài trời/ theo dấu

Non-T: Ứng dụng giao thông

66xx:

B: Thân trụ

D: Bán cầu

E: Vỏ che

I: Có hồng ngoại/ I8: Hồng ngoại 80m/ I5: hồng ngoại 50m

B: Cổng xuất BNC

W: Hỗ trợ wifi

S: Có kết nối audio, báo động

Z:  Điều khiển tiêu cự ống kính tự động qua phần mềm hoặc điện thoại (Motorized lens)

A: dùng nguồn 24VAC

D: dùng nguồn 12VDC

10: Cylindrical Senser unit (Only for convert camera)

20: L-Shaper Senser unit (Only for convert camera)

30: Tube Senser unit (Only for convert camera)

A: ABF

P: P-iris

V: Chống va đập, IP66

Ví dụ giải thích mã camera IP Hikvision:

+ DS-2CD2012-I: Camera IP thế hệ mới, dòng phổ thông, thân trụ, 1.3 MP (Hỗ trợ PoE, có hồng ngoại).

C. Quy tắc đặt mã đầu ghi hình Turbo HD – Giải thích mã sản phẩm Hikvision

giai-thich-ma-san-pham-hikvision
Giải thích mã sản phẩm Hikvision – đầu ghi hình

Mã đầu ghi hình Hikvision cũng gồm nhiều chi tiết và khá rắc rối. Nam Long camera sẽ giải thích cho bạn quy tắc đặt tên của Hikvision, để biết được thông số của đầu ghi.

Ví dụ của một số mã: DS-7104HGHI-F1, DS-7208HQHI-F1/N, DS-7204HUHI-F2/N, DS-7332HGHI-SH, DS-8116HQHI-F8/N.

  1. Kí tự DS: Mã đầu ghi Hikvision.
  2. Kí tự 71/72/73/81: Dòng sản phẩm Turbo HD. Mã 71 cho biết đầu ghi là vỏ nhựa, các mã còn lại là vỏ kim loại.
  3. Kí tự 04/08/16/24/32: cho biết số camera HD-TVI/Analog có thể cắm được vào đầu ghi, “04” hỗ trợ thêm 1 camera IP 2 Mp/4 Mp, “08/16” hỗ trợ thêm 2 camera IP 2 Mp/4Mp, “24/32” hỗ trợ thêm 8 camera IP 2 Mp.
  4. Kí tự H: Chuẩn nén hình ảnh H.264. Kí tự G: hỗ trợ camera 1Mp. Kí tự Q: hỗ trợ camera 2Mp. Kí tự U: hỗ trợ camera 3 Mp/ 5Mp. Kí tự HI: đầu vào video hình ảnh HD.
  5. Kí tự F1/Default: Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA. Kí tự F2: Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA. Kí tự F4/SH: Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA. Kí tự F8: Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA. Kí tự N: Hỗ trợ lưu trữ qua Cloud.

Ví dụ giải thích mã đầu ghi HD-TVI Hikvision:

+ DS-7204HUHI-F1/N: Đầu ghi hình Hikvision, hỗ trợ 4 camera analog, mã hóa 3MP/5MP no – realtime, hỗ trợ 2 ổ cứng.

Nam Long Camera hy vọng  rằng sau khi đọc bài viết Giải thích mã sản phẩm Hikvision, bạn đã có thể phân biệt được các mã camera và đầu ghi của hãng Hikvision.

Để tìm hiểu thêm về Hikvision, bạn có thể xem tại link:

https://www.namlongcamera.vn/category/tin-tuc/ban-tin-cong-nghe/